SẢN PHẨM NỔI BẬT

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

0917733788 (Mr.Linh)

Mr.Long
0917733788
MR.Linh
0909266616

QUẢNG CÁO

Chi tiết sản phẩm

Thép Ống Đúc ASTM A106

Mã SP:Thép Ống Đúc ASTM A106
Lượt xem:1143
Mô tả
Thép Ống Đúc ASTM A106 nhập khẩu từ các nước hàng đầu thế giới Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc Để đáp ứng nhu cầu khách hàng CTY Thép Phi Long đã nhập khẩu về Việt Nam các loại Thép Ống Đúc, A106, A53, API 5L với chủng loại quy cách đa dạng. Thép Ống Đúc ASTM A106 chuyên dùng cho các ngành công nghiệp lò hơi, ống dẫn dầu khí gas, hàng hải cơ khí chế tạo, xây dựng cầu đường.

Đặc điểm nổi bật

Thép Ống Đúc ASTM A106 được sản xuất dựa  theo nguyên lí biến dạng dẻo kim loại giữa các trục cán.

Thép Ống Đúc ASTM A106 là loại thép cac bon liền mạch chuyên dùng cho liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…
Đặc điểm kĩ thuật của Thép ống đúc ASTM A106 có độ bền kéo 58000Mpa-70000Mpa, lý tưởng  cho việc uốn,chịu áp 

Áp lực cho phép khi gia công 60%  năng xuất định mức tối thiểu(SMYS) ở nhiệt độ phòng.2500-2800 Psi cho kích thước lớn.

 CTY Thép Phi Long chuyên cung cấp nhập khẩu các loại Thép ống đúc ASTM A106, ASTM A53, API 5L ,
-Số lượng phong phú đa dạng về chủng loại
-Giá thành, chất lượng sản phẩm tốt nhất
-CO/CQ đầy đủ giá cả tốt nhất.
Xuất Xứ: Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,…

Thông số kỹ thuật:

-Cơ tính Thép ống đúc ASTM A106

 

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000


- Thành phần hóa học:

Bảng thành phần hóa học : %

 

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

 

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

-Quy cách Thép Ống Đúc A106

STT

Đường kính thực tế

Dày

Khối lượng (Kg/mét)

STT

Đường kính thực tế

Dày

Khối lượng (Kg/mét)

1

21.3

2.77

1.266

17

88.9

5.5

11.312

2

27.1

2.87

1.715

18

88.9

7.6

15.237

3

33.4

3.38

2.502

19

114.3

4.5

12.185

4

33.4

3.4

2.515

20

114.3

6.02

16.075

5

33.4

4.6

3.267

21

114.3

8.6

22.416

6

42.2

3.2

3.078

22

141.3

6.55

21.765

7

42.2

3.5

3.34

23

141.3

7.11

23.528

8

48.3

3.2

3.559

24

141.3

8.18

26.853

9

48.3

3.55

3.918

25

168.3

7.11

28.262

10

48.3

5.1

5.433

26

168.3

8.18

32.299

11

60.3

3.91

5.437

27

219.1

8.18

42.547

12

60.3

5.5

7.433

28

219.1

9.55

49.35

13

76

4

7.102

29

273.1

9.27

60.311

14

76

4.5

7.934

30

273.1

10.3

66.751

15

76

5.16

9.014

31

323.9

9.27

71.924

16

88.9

4

8.375

32

323.9

10.3

79.654

 

Ngoài cung cấp các loại Thép Ống Đúc ASTM A106, A53, API 5L, chung tôi còn cung cấp các loại Thép Tròn Đặc, Thép Tấm, Thép Hộp, Thép Hình…

386235513.png Skyper
386235512.png Google
386235511.png Facebook
386235510.png youtube