SẢN PHẨM NỔI BẬT

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

0917733788 (Mr.Linh)

Mr.Long
0917733788
MR.Linh
0909266616

QUẢNG CÁO

Chi tiết sản phẩm

Thép Ống Đúc Phi 114

Mã SP:Thép Ống Đúc Phi 114, Thép Ống Đúc ASTM A106, Thép Ống Đúc ASTM A53, Thép Ống Đúc ASTM API5L
Lượt xem:795
Mô tả
CTY Thép Phi Long chúng tôi chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại Thép Ống Đúc Phi 114, Ống Đúc A106, A53, API5l, với chủng loại chất lượng phong phú đa dạng, Sản phẩm đảm bảo chất lượng, giá thành cạnh tranh, CO/CQ đầy đủ Tiêu chuẩn Thép Ống Đúc Phi 114, ASTM A106, A53, API5L, JIS, EN, DIN ... Xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Mỹ, Nga,Hàn quốc....

Đặc điểm nổi bật

Thép Ống Đúc Phi 114

CTY Thép Phi Long chúng tôi chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại Thép Ống Đúc Phi 114 với chủng loại quy cách đa dạng, chất lượng giá thành đảm bảo, CO/CQ đầy đủ

Thép Ống Đúc Phi 114 là loại Thép Ống Đúc carbon liền mạch có khả năng chịu nhiệt cao, chịu áp lực lớn, tính năng cơ học tốt, có độ deo dai cao, khả năng chống ăn mòn oxi hóa cao.

Thông số kỹ thuật Thép Ống Đúc Phi 114:

-Tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API 5L, Gr.A, Gr.B, Gr.C, JIS, EN, DIN, GB…

-Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Mỹ, Nga…

-Thành phần hóa học, tính năng cơ lý Thép Ống Đúc Phi 114 tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53 Gr.A, Gr.B, Gr.C

Tiêu Chuẩn

Thành phần hóa học % max

Yield Strength,min

Tensile Strength,min


 
ASTM A53

C

Mn

Si

P

S

Cr

Ni

Mo

Others

N/mm²ofMpa

Ksi

N/mm²ofMpa

Ksi

A

0.3

1.2

-

0.05

0.045

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4 V 0.08

205

30

330

48

B

0.3

1.2

-

0.05

0.045

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4 V 0.08

240

35

415

60

 


 
 
ASTM A106

C

Mn

Si

P

S

Cr

Ni

Mo

Others

N/mm²ofMpa

Ksi

N/mm²ofMpa

Ksi

A

0.25

0.27-0.93

≥0.1

0.035

0.035

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4 V 0.08

205

30

330

48

B

0.3

0.29-1.06

≥0.1

0.035

0.035

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4 V 0.08

240

35

515

60

C

0.35

0.29-1.06

≥0.1

0.035

0.035

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4 V 0.08

275

40

485

7

                                               

 

Ưng dụng Thép Ống Đúc Phi 114 chuyên dùng cho ngành công nghiệp lò hơi, dầu khí, hàng hải, xây dựng cầu đường cơ khí chế tạo,…

Quy cách Thép Ống Đúc Phi 114:

DN

O.D(mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCHEDULE)

Trọng Lượng Kg/m

Chiều dài

(mm)

 

DN100

114,3

2,11

SCH5

5,83

6000-12000

DN100

114,3

3,05

SCH10

8,36

6000-12000

DN100

114,3

4,78

SCH30

12,90

6000-12000

DN100

114,3

6,02

SCH40

16,07

6000-12000

DN100

114,3

7,14

SCH60

18,86

6000-12000

DN100

114,3

8,56

SCH80

22,31

6000-12000

DN100

114,3

11,1

SCH120

28,24

6000-12000

DN100

114,3

13,5

SCH160

33,54

6000-12000

 

Ngoài cung cấp các loại Thép Ống Đúc Phi 114, chúng tôi còn cung cấp các loại Thép Tròn Đặc SCM420, SCM440, SCR420, SCR440, S20C, S35C, S45C, S50C, Thép Tấm A572 GR.50, Thép Tấm A36, Thép Tấm S275JR, Thép Hộp Vuông 150x150, Thép Hình

386235513.png Skyper
386235512.png Google
386235511.png Facebook
386235510.png youtube