SẢN PHẨM NỔI BẬT

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

0917733788 (Mr.Linh)

Mr.Long
0917733788
MR.Linh
0909266616

QUẢNG CÁO

Chi tiết sản phẩm

Thép Tấm SM400, SM400A,SM400B,SM400C

Mã SP:Thép Tấm SM400, SM400A,SM400B,SM400C
Lượt xem:838
Mô tả
Thép Tấm SM400, SM400A,SM400B,SM400C Tiêu chuẩn JIS G3106 Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc... Ứng dụng của thép tấm sm400, chuyên dùng cho các ngành công nghiệp dầu khí, đóng tàu, xây dựng cầu đường cơ khí chế tạo...

Đặc điểm nổi bật

Thép Tấm SM400, SM400A, SM400B, SM400C 

 Thông số kỹ thuật Thép  Tấm SM490

 

Mác thép

JIS G3106 SM400 SM400A, SM400B, SM400C

Kích thước (mm)

Độ dày:  6 mm -  300mm,
Chiều rộng: 1500 mm -  4050mm
Dài: 3000 – 12000mm

Tiêu chuẩn

JIS G3106 thép tấm cuốn cho kết cấu hàn

 

 
 Thành phần hóa học

thành phần hóa học SM490 A/B/C

Grade

Các nguyên tố Max (%)

C max

Si

Mn

P

S

Cu (min)

Thép tấm SM400A

0.20-0.22

0.55

1.65

0.035

0.035

-

Thép tấm SM400B
 

0.18 – 0.20

0.55

1.65

0.035

0.035

 

Thép tấm SM400C

0.18

0.55

1.65

0.035

0.035

 



Tính chất cơ lý
 

 

Giới hạn chảy

N/mm2 (min)

Độ bền kéo

N/mm2

Độ dãn dài 

Độ dày mm

Độ dày mm

Độ dày mm

% min

t16

1640

t100

Thép tấm SM400A

325

315

490-610

t5

22

t16

17

Thép tấm SM400B

t50

21

386235513.png Skyper
386235512.png Google
386235511.png Facebook
386235510.png youtube