SẢN PHẨM NỔI BẬT

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

0917733788 (Mr.Linh)

Mr.Long
0917733788
MR.Linh
0909266616

QUẢNG CÁO

Chi tiết sản phẩm

Thép Tròn Đặc SCM435

Mã SP:Thép Tròn Đặc SCM435, Thép Tròn SCM435, Thép Tròn Đặc hợp kim, SCM420, SCM440, SCM415, SCR420, SCR440
Lượt xem:341
Mô tả
CÔNG TY THÉP PHI LONG chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại Thép Tròn SCM435 Tiêu chuẩn Thép Tròn Đặc SCM435: JIS G4105 Xuất xứ, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc

Đặc điểm nổi bật

Đặc điểm kỹ thuật Thép Tròn Đặc SCM435

- Thép tròn đặc  SCM435 sở hữu độ cứng cao, độ bền kéo cao, chịu được lực va đập lớn, giới hạn độ bền cao, có thể duy trì trong môi trường nhiệt độ cao lên tới 5000C trong thời gian dài. Vì vậy, SCM435 được sử dụng chủ yếu trong các bộ phận kết cấu máy chịu tải lực lớn, mô tơ xe, cánh tay đòn, cánh quạt, trục chính, trục truyền động… 

Tính năng cơ lý hóa : Thép Tròn Đặc SCM435 

 

Mác thép Cuốn nóng
độ cứng
Độ cứng ủ thép Làm cứng Làm cứng
Độc cứng Rockwell C  (HRC)
Nhiệt độ (0 C)
below3.15 3.15~6.00 6.01~9.00
JIS SCM415 HRB105max 90max 850~900 tôi dầu 33min 30min 24min
SCM418 HRB105max 90max 850~900 tôi dầu 34min 32min 27min
SCM420 HRB105max 90max 850~900 tôi dầu  36min 34min 31min
SCM421 HRB105max 92max 850~900 tôi dầu 37min 36min 33min
SCM430 HRC 36max 93max 830~880 tôi dầu 46min 45min 45min
SCM432 HRC 35max 90max 830~880 tôi dầu 47min 46min 45min
SCM435 HRC 38max 93max 830~880 tôi dầu 49min 48min 48min
SCM440 HRC 39max 95max 830~880 tôi dầu 52min 51min 50min
SCM445 HRC 40max 95max 830~880 tôi dầu 55min 54min 54min
SCM822 HRB106max 95max 850~900 tôi dầu 41min 40min 39min


 Ứng dụng
-Thép Tròn đặc SCM435 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác
- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn
 - Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...
Ngoài ra chúng tôi còn gia công và cắt theo yêu cầu quý khách hàng
 

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng
(m) (Kg)
 
1 SCM435 Ø12 x 6m 6 5,7
2 SCM435 Ø14x6.05m 6,05 7,6
3 SCM435 Ø16 x 6m 6 9,8
4 SCM435 Ø18 x 6m 6 12,2
5 SCM435 Ø20 x 6m 6 15,5
6 SCM435 Ø22 x 6m 6 18,5
7 SCM435 Ø 24 x 6m 6 21,7
8 SCM435 Ø25 x 6m 6 23,5
9 SCM435 Ø 28 x 6m 6 29,5
10 SCM435 Ø30 x 6m 6 33,7
11 SCM435 Ø 35 x 6m 6 46
12 SCM435 Ø 36 x 6m 6 48,5
13 SCM435 Ø 40 x 6m 6 60,01
14 SCM435 Ø 42 x 6m 6 66
15 SCM435Ø 45 x 6m 6 75,5
16 SCM435 Ø 50 x 6.0m 6 92,4
17 SCM435 Ø55 x 6m 6 113
18 SCM435 Ø60 x 6m 6 135
19 SCM435 Ø 65 x 6m 6 158,9
20 SCM435 Ø70 x 6m 6 183
21 SCM435 Ø75 x 6m 6 211,01
22 SCM435 Ø 80 x 6,25m 6,25 237,8
23 SCM435 Ø85 x 6,03m 6,03 273
24 SCM435 Ø90 x 5,96m 5,96 297,6
25 SCM435 Ø95 x 6m 6 334,1
26 SCM435 Ø100 x 6m 6 375
27 SCM435 Ø110 6,04 450,01
28 SCM435 Ø120 x 5,92m 5,92 525,6
29 SCM435 Ø130 x 6,03m 6,03 637
 

 

 

386235513.png Skyper
386235512.png Google
386235511.png Facebook
386235510.png youtube