SẢN PHẨM NỔI BẬT

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

0917733788 (Mr.Linh)

Mr.Long
0917733788
MR.Linh
0909266616

QUẢNG CÁO

Chi tiết sản phẩm

THÉP TRÒN ĐẶC SKD61

Mã SP:Chuyên nhập khẩu thép tròn trơn S45C, S50C, S35C, S30C, S20C, CT3, 2083, SCM440, SKD11, SKD61, ....
Lượt xem:330
Mô tả
Thép tròn đặc SKD61 có mức độ dẻo dai và cường độ nén cao. độ cứng sau khi nhiệt luyện đạt 63HRC Ứng dụng của Thép SKD61 Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng … Các chi tiết máy qua rèn dập nóng … thép tròn đặc skd61 Các chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton … Các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao … Dùng trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác… Dao cắt tôn, khuôn dập nguội, khuôn dập inox

Đặc điểm nổi bật

THÉP TRÒN ĐẶC SKD61 

Đặc tính kỹ thuật  thép tròn đặc SKD61
Chống ăn mòn, chống oxi hóa ở cả môi trường nhiệt độ thấp cũng như nhiệt độ cao
Có độ bền kéo, độ dẻo dai cao
Khả năng tạo hình, khả năng ưu việt trong chế tạo máy và độ đánh bóng cao
Có sức mạnh ở nhiệt độ cao và chống lại sự giãn nở vì nhiệt của kim loại
Có độ cứng cao
Ít vênh méo, biến dạng trong quá trình làm cứng

Mác thép tương đương:
 

DIN 17350 ASTM A681 JIS G4404 NF A35-590 ISO 4957 BS 4659 GB/T1299
X40CrMoV51 T20813 / H13 SKD61 X40CrMoV5 40CrMoV5 / H6 BH13 4Cr5MoSiV1


 
ng dng: THÉP TRÒN ĐẶC SKD61
 
Đùn trục, gá, bánh răng, thanh dẫn động, thanh truyền động, ốc vít, bulông, khuôn mẫu, trục piton…
 
Thành phn hóa hc: THÉP TRÒN ĐẶC SKD61
 

JIS G4404 C Mn Si P S Cr Mo V
SKD61 (%) 0.35 - 0.42 0.25 - 0.50 0.8 - 1.20 ≤ 0.030 ≤ 0.020 4.8 - 5.5 0.8 - 1.15 1.0 - 1.15

 
 
Tính cht cơ hc
 

Giới hạn chảy
Rp0.2(MPa)
Độ bền kéo
Rm (MPa)
Năng lượng
va đập
KV (J)
Độ dãn dài
tới điểm đứt
A (%)
Giảm diện tích trong
mặt cắt ngang tới điểm đứt
Z (%)
Brinell hardness
(HBW)
Tỷ trọng
kg/dm3
799 (≥) 835 (≥) 32 43 22 313 161

 

Nhiệt độ T
°C/F
Nhiệt độ đặc biệt
J / kgK
Độ dẫn nhiệt
W/mK
Kháng điện
µΩ·cm
Giới hạn đàn hồi
kN/mm2
Temp.
°C/°F
Giới hạn biến dạng rão
(10000h)
(Rp1,0) N/mm2
Độ bền ổn định
(10000h)
(Rp1,0) N/mm2
12 44 42   333 668 933 687

 



Nhiệt độ cứng: 820-850 C
 
Ouenching Medium : Dầu
 
HBS độ cứng ủ : 235
 
Lạnh HBS độ cứng kéo: 262
 
Nhiệt độ  sấy ℃: 788
 
Sau khi ủ độ cứng ≥HRC : 60
 
Kích thước:  từ Ø 12 đến Ø 230, chiều dài 6000mm hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng

386235513.png Skyper
386235512.png Google
386235511.png Facebook
386235510.png youtube